Tới nội dung chính

山谷

山谷
shāngǔ
sơn cốc

khe núi; hẻm vực; khe sâu

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khe núi; hẻm vực; khe sâu

    中两座山之间的低地;深而狭窄的地方liǎng zuò shān zhī jiān de dī dì; shēn ér xiázhái de dìfang

    • 。

      Trong thung lũng có một con sông nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất

    中两座山之间低下的地方liǎng zuò shān zhī jiān dī xià de dìfang

    • 。

      Trong thung lũng rất yên tĩnh.

山
shān
sơn
BỘ THỦ⼭
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu