- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
khe núi; hẻm vực; khe sâu
中两座山之间的低地;深而狭窄的地方liǎng zuò shān zhī jiān de dī dì; shēn ér xiázhái de dìfang
Trong thung lũng có một con sông nhỏ.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
中两座山之间低下的地方liǎng zuò shān zhī jiān dī xià de dìfang
Trong thung lũng rất yên tĩnh.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
khe núi; hẻm vực; khe sâu
中两座山之间的低地;深而狭窄的地方liǎng zuò shān zhī jiān de dī dì; shēn ér xiázhái de dìfang
Trong thung lũng có một con sông nhỏ.
đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất
中两座山之间低下的地方liǎng zuò shān zhī jiān dī xià de dìfang
Trong thung lũng rất yên tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.