受伤

受伤
shòushāng
thọ thương

bị thương; bị tổn thương

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1094
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị thương; bị tổn thương

    身体或感情受到损害或痛苦shēntǐ huòzhě gǎnqíng shòudào sunǔnhài huò téngtòng

    • Anh ấy bị thương rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Rất may, không có hành khách nào bị thương.

  2. động từ

    bị thương; bị chấn thương

    身体或感情受到伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào shānghài

    • Anh ấy bị thương rồi, không thể đi bộ được.

  3. động từ

    bị thương; bị tổn thương

    身体或感情受到损伤、伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnshāng、shānghài

    • Anh ấy bị thương rồi, không thể đá bóng được.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.