Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
受伤
bị thương; bị tổn thương
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损害或痛苦shēntǐ huòzhě gǎnqíng shòudào sunǔnhài huò téngtòng
- 。
Anh ấy bị thương rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- 貳动động từ
bị thương; bị chấn thương
中身体或感情受到伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào shānghài
- ,。
Anh ấy bị thương rồi, không thể đi bộ được.
- 參动động từ
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损伤、伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnshāng、shānghài
- ,。
Anh ấy bị thương rồi, không thể đá bóng được.
解字
GIẢI TỰbị thương; bị tổn thương
NGHĨA
- 壹动động từ
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损害或痛苦shēntǐ huòzhě gǎnqíng shòudào sunǔnhài huò téngtòng
- 。
Anh ấy bị thương rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
- 貳动động từ
bị thương; bị chấn thương
中身体或感情受到伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào shānghài
- ,。
Anh ấy bị thương rồi, không thể đi bộ được.
- 參动động từ
bị thương; bị tổn thương
中身体或感情受到损伤、伤害shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnshāng、shānghài
- ,。
Anh ấy bị thương rồi, không thể đá bóng được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu