起火

起火
huǒ
khởi hoả

bốc cháy; bắt lửa; nổi lửa nấu ăn

3 nghĩa#11915
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc cháy; bắt lửa; nổi lửa nấu ăn

    开始燃烧;点火烧饭kāishǐ ránshāo;diǎnhuǒ shāofàn

    • Anh ấy nấu cơm mỗi sáng.

  2. động từ

    bắt lửa; bén lửa

    开始燃烧;着火kāishǐ ránshāo; zhàohuǒ

    • Ngôi nhà cháy rồi!

  3. động từ

    bốc cháy; bùng lửa; nổi giận

    发生火灾;忽然生气fāshēng huǒzāi;húrán shēngqì

    • Anh ấy rất dễ nổi nóng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.