Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发火
发火
phát hoả
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7778
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
中生气;发怒shēngqì;fānù
- 。
Anh ấy rất dễ nổi nóng.
- 貳动động từ
nổ; bùng nổ; phát nổ
中火药或炸药引爆huǒyào huò zhàyào yǐnbào
- 參动động từ
bắt lửa; bốc cháy
中物质受热开始燃烧wùzhì shòuhuà kāishǐ ránshāo
- 。
Căn nhà này cháy rồi.
- 肆动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
中点燃;使燃烧diǎnrán; shǐ ránshāo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
发火
Phồn thể發火
phát hoả
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7778
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
中生气;发怒shēngqì;fānù
- 。
Anh ấy rất dễ nổi nóng.
- 貳动động từ
nổ; bùng nổ; phát nổ
中火药或炸药引爆huǒyào huò zhàyào yǐnbào
- 參动động từ
bắt lửa; bốc cháy
中物质受热开始燃烧wùzhì shòuhuà kāishǐ ránshāo
- 。
Căn nhà này cháy rồi.
- 肆动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
中点燃;使燃烧diǎnrán; shǐ ránshāo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu