点火

点火
diǎnhuǒ
điểm hoả

châm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#8583
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi

    用火点燃某物使其燃烧yòng huǒ diǎnrán mǒuwù shǐ qī ránshāo

    • Xin đừng đốt lửa ở đây.

  2. động từ

    đánh lửa; mồi lửa; khởi động (động cơ)

    • Xin đừng châm lửa ở đây.

  3. động từ

    khởi động máy; bật máy

    使引擎开始工作;启动机器shǐ yǐnyǐnjī kāishǐ gōngzuò; qǐdòng jīqì

    • Anh ấy đã nổ máy ô tô.

  4. động từ

    bắt lửa; bén lửa

    使火燃烧;点燃shǐ huǒ ránshāo; diǎn ránhuǒ

  5. động từ

    châm lửa; (bóng) kích động; gây rắc rối

    • Anh ấy thích gây chuyện.

  6. động từ

    làm kinh động; quấy nhiễu; làm xáo trộn

    使某人生气或不安定;故意惹麻烦shǐ mǒurén shēngqì huò búānníng;gùyì rě máfan

    • Anh ấy thích châm lửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.