Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
点火
châm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi
NGHĨA
- 壹动động từ
châm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi
中用火点燃某物使其燃烧yòng huǒ diǎnrán mǒuwù shǐ qī ránshāo
- 。
Xin đừng đốt lửa ở đây.
- 貳动động từ
đánh lửa; mồi lửa; khởi động (động cơ)
- 。
Xin đừng châm lửa ở đây.
- 參动động từ
khởi động máy; bật máy
中使引擎开始工作;启动机器shǐ yǐnyǐnjī kāishǐ gōngzuò; qǐdòng jīqì
- 。
Anh ấy đã nổ máy ô tô.
- 肆动động từ
bắt lửa; bén lửa
中使火燃烧;点燃shǐ huǒ ránshāo; diǎn ránhuǒ
- 伍动động từ
châm lửa; (bóng) kích động; gây rắc rối
- 。
Anh ấy thích gây chuyện.
- 陸动động từ
làm kinh động; quấy nhiễu; làm xáo trộn
中使某人生气或不安定;故意惹麻烦shǐ mǒurén shēngqì huò búānníng;gùyì rě máfan
- 。
Anh ấy thích châm lửa.
解字
GIẢI TỰchâm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi
NGHĨA
- 壹动động từ
châm lửa; đốt lửa; (bóng) khơi ngòi
中用火点燃某物使其燃烧yòng huǒ diǎnrán mǒuwù shǐ qī ránshāo
- 。
Xin đừng đốt lửa ở đây.
- 貳动động từ
đánh lửa; mồi lửa; khởi động (động cơ)
- 。
Xin đừng châm lửa ở đây.
- 參动động từ
khởi động máy; bật máy
中使引擎开始工作;启动机器shǐ yǐnyǐnjī kāishǐ gōngzuò; qǐdòng jīqì
- 。
Anh ấy đã nổ máy ô tô.
- 肆动động từ
bắt lửa; bén lửa
中使火燃烧;点燃shǐ huǒ ránshāo; diǎn ránhuǒ
- 伍动động từ
châm lửa; (bóng) kích động; gây rắc rối
- 。
Anh ấy thích gây chuyện.
- 陸动động từ
làm kinh động; quấy nhiễu; làm xáo trộn
中使某人生气或不安定;故意惹麻烦shǐ mǒurén shēngqì huò búānníng;gùyì rě máfan
- 。
Anh ấy thích châm lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.