Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭火
灭火
diệt hoả
dập tắt lửa; chữa cháy
2 nghĩa#19472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dập tắt lửa; chữa cháy
- 。
Lính cứu hỏa đang dập lửa.
- 貳动động từ
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
灭火
Phồn thể滅火
diệt hoả
dập tắt lửa; chữa cháy
2 nghĩa#19472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dập tắt lửa; chữa cháy
- 。
Lính cứu hỏa đang dập lửa.
- 貳动động từ
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.