阶段

阶段
jiēduàn
giai đoạn

giai đoạn; thời kỳ; bước

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#4242Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn; thời kỳ; bước

    发展过程中的一个时期或步骤fāzhǎn guòchéng zhōng de yī ge shíqī huò bùzhòu

    • Bây giờ chúng ta đang ở giai đoạn nào?

  2. danh từ

    giai đoạn; thời kỳ; giai đoạn phát triển

    某个事情或过程中的一个时期mǒu ge shìqing huò guòchéng zhōng de yī ge shíqi

    • Chúng tôi đang ở một giai đoạn mới.

  3. danh từ

    giai đoạn; thời kỳ

    一段时间或发展过程yī duàn shíjiān huò fāzhǎn guòchéng

    • Giai đoạn này rất quan trọng.

  4. danh từ

    bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)

    发展或过程中的某个部分或时期fāzhǎn huò guòchéng zhōng de mǒu ge bùfen huò shíqī

    • Dự án này có ba giai đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.