阶段
giai đoạn; thời kỳ; bước
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn; thời kỳ; bước
中发展过程中的一个时期或步骤fāzhǎn guòchéng zhōng de yī ge shíqī huò bùzhòu
- ?
Bây giờ chúng ta đang ở giai đoạn nào?
- 貳名danh từ
giai đoạn; thời kỳ; giai đoạn phát triển
中某个事情或过程中的一个时期mǒu ge shìqing huò guòchéng zhōng de yī ge shíqi
- 。
Chúng tôi đang ở một giai đoạn mới.
- 參名danh từ
giai đoạn; thời kỳ
中一段时间或发展过程yī duàn shíjiān huò fāzhǎn guòchéng
- 。
Giai đoạn này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中发展或过程中的某个部分或时期fāzhǎn huò guòchéng zhōng de mǒu ge bùfen huò shíqī
- 。
Dự án này có ba giai đoạn.
giai đoạn; thời kỳ; bước
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn; thời kỳ; bước
中发展过程中的一个时期或步骤fāzhǎn guòchéng zhōng de yī ge shíqī huò bùzhòu
- ?
Bây giờ chúng ta đang ở giai đoạn nào?
- 貳名danh từ
giai đoạn; thời kỳ; giai đoạn phát triển
中某个事情或过程中的一个时期mǒu ge shìqing huò guòchéng zhōng de yī ge shíqi
- 。
Chúng tôi đang ở một giai đoạn mới.
- 參名danh từ
giai đoạn; thời kỳ
中一段时间或发展过程yī duàn shíjiān huò fāzhǎn guòchéng
- 。
Giai đoạn này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
bộ; phần; ban; (lượng từ) bộ (sách, phim...)
中发展或过程中的某个部分或时期fāzhǎn huò guòchéng zhōng de mǒu ge bùfen huò shíqī
- 。
Dự án này có ba giai đoạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)