乞丐

乞丐
gài
khất cái

người ăn xin; kẻ hành khất

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9310
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn xin; kẻ hành khất

    向别人要钱或食物的穷人xiàng biérén yào qián huò shíwù de qióngrén

    • Anh ấy là một người ăn xin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.