/
乞丐
乞丐
khất cái
người ăn xin; kẻ hành khất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9310
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ăn xin; kẻ hành khất
中向别人要钱或食物的穷人xiàng biérén yào qián huò shíwù de qióngrén
- 。
Anh ấy là một người ăn xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
乞丐
Phồn thể乞
khất cái
người ăn xin; kẻ hành khất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9310
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người ăn xin; kẻ hành khất
中向别人要钱或食物的穷人xiàng biérén yào qián huò shíwù de qióngrén
- 。
Anh ấy là một người ăn xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]