Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走私
走私
tẩu tư
buôn lậu; vận chuyển trái phép
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7780
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn lậu; vận chuyển trái phép
中非法运输或贩卖违禁品fēifǎ yùnshū huò fànmài wéijìn pǐn
- 。
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
- 貳动động từ
buôn lậu; vận chuyển hàng lậu
中秘密运送不允许的东西mìmì yùnsòng búyǔnxǔ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã ngoại tình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
走私
Phồn thể走
tẩu tư
buôn lậu; vận chuyển trái phép
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7780
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buôn lậu; vận chuyển trái phép
中非法运输或贩卖违禁品fēifǎ yùnshū huò fànmài wéijìn pǐn
- 。
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
- 貳动động từ
buôn lậu; vận chuyển hàng lậu
中秘密运送不允许的东西mìmì yùnsòng búyǔnxǔ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã ngoại tình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua