走私

走私
zǒu
tẩu tư

buôn lậu; vận chuyển trái phép

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7780
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn lậu; vận chuyển trái phép

    非法运输或贩卖违禁品fēifǎ yùnshū huò fànmài wéijìn pǐn

    • Anh ta bị bắt vì buôn lậu.

  2. động từ

    buôn lậu; vận chuyển hàng lậu

    秘密运送不允许的东西mìmì yùnsòng búyǔnxǔ de dōngxi

    • Anh ấy đã ngoại tình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.