偷运

偷运
tōuyùn
thâu vận

vận chuyển lậu; buôn lậu

1 nghĩa#29782
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển lậu; buôn lậu

    • Anh ta buôn lậu ma túy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.