香烟

香烟
xiāngyān
hương yên

thuốc lá; điếu thuốc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5024Lượng từ 包 / 支 / 条 / 根 / 盒
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc lá; điếu thuốc

    用烟叶制成的、可以点燃吸的卷状物品yòng yānnyè zhìchéng de、kěyǐ diǎnrán xī de juǎnzhuàng wùpǐn

    • Anh ấy thích hút thuốc lá.

  2. danh từ

    khói hương (cúng tổ tiên); (bóng) sự nối dõi tông đường

    烧香时产生的烟;泛指香气shāo xiāng shí chǎnshēng de yān; fànzhǐ xiāngqì

    • Mùi hương của khói hương rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.