shǎng
thưởng
bộ bối · 12 nét

thưởng thức; thưởng ngoạn; ban thưởng

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#16930
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thưởng thức; thưởng ngoạn; ban thưởng

    • Chúng ta cùng đi ngắm hoa nhé.

  2. danh từ

    thưởng; ban thưởng; khen thưởng

    • Anh ấy đã nhận được một phần thưởng.

  3. động từ

    thưởng; ban thưởng; ban cho

    • Anh ấy đã thưởng cho tôi một cuốn sách.

  4. động từ

    ban thưởng; ban phát (cho cấp dưới)

  5. động từ

    ban thưởng; thưởng; thưởng thức

    • Hoàng đế đã ban thưởng cho anh ta.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn, tôn trọng)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.