赎罪日战争

赎罪日战争
Shúzuìzhànzhēng
chuộc tội nhật chiến tranh

Chiến tranh Yom Kippur (cuộc chiến tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiến tranh Yom Kippur (cuộc chiến tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng)

    • 1973

      Chiến tranh Yom Kippur xảy ra vào năm 1973.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.