输赢

输赢
shūyíng
thâu doanh

thắng thua; được thua

2 nghĩa#18198
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thắng thua; được thua

    • Thắng thua không quan trọng, quan trọng là tham gia.

  2. danh từ

    thắng thua; kết quả (thắng hay thua)

    • Thắng thua của trận đấu không quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.