成瘾

成瘾
chéngyǐn
thành ẩn

nghiện; trở nên nghiện

2 nghĩa#30856
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiện; trở nên nghiện

    • Anh ấy bị nghiện rồi.

  2. danh từ

    nghiện; gây nghiện

    • Anh ấy nghiện game.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.