Tới nội dung chính

贿赂

贿赂
huìlù
hối lộ

hối lộ; đút lót

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hối lộ; đút lót

    中用金钱或物品让别人做不正当的事yòng jīnqián huò wùpǐn ràng biérén zuò búzhèngdàng de shì

    • 。

      Anh ta đã nhận hối lộ.

  2. 貳动động từ

    mua chuộc; hối lộ

    中用钱或礼物让别人做坏事yòng qián huò lǐwù ràng biérén zuò huài shì

    • 。

      Anh ta đã hối lộ quan chức.

贿
huì
hối
BỘ THỦ⾙
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu