行贿

行贿
xínghuì
hành hối

hối lộ; đưa hối lộ

1 nghĩa#26684
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối lộ; đưa hối lộ

    • Anh ta bị bắt vì hối lộ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.