Tới nội dung chính

行贿

行贿
xínghuì
hành hối

hối lộ; đưa hối lộ

1 nghĩa#26684
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hối lộ; đưa hối lộ

    • 。

      Anh ta bị bắt vì hối lộ.

行
háng
hành
BỘ THỦ⾏
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu