Tới nội dung chính

法官

法官
fǎguān
pháp quan

thẩm phán; thẩm phán viên

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1366
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thẩm phán; thẩm phán viên

    中在法庭上主持审判案件的人zài fǎtíng shàng zhǔchí shěnpàn ànjian de rén

    • 。

      Thẩm phán đang xét xử vụ án.

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu