买通

买通
mǎitōng
mãi thông

mua chuộc; hối lộ

1 nghĩa#24054
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua chuộc; hối lộ

    • Anh ta đã mua chuộc cảnh sát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.