贻害无穷

贻害无穷
hàiqióng
di hại vô cùng

để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]

    • Hành vi này có hậu quả tai hại khôn lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.