Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
贻害无穷
贻害无穷
di hại vô cùng
để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]
- 。
Hành vi này có hậu quả tai hại khôn lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贻害无穷
Phồn thể貽害無窮
di hại vô cùng
để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
để lại tai hại vô cùng; hậu quả khôn lường [thành ngữ]
- 。
Hành vi này có hậu quả tai hại khôn lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.