费利克斯

费利克斯
Fèi
phí lợi khắc tư

Félix (tên riêng)

1 nghĩa#34392
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Félix (tên riêng)

    • Felix là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.