Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费利克斯
费利克斯
phí lợi khắc tư
Félix (tên riêng)
1 nghĩa#34392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Félix (tên riêng)
- 。
Felix là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
费利克斯
Phồn thể費利克斯
phí lợi khắc tư
Félix (tên riêng)
1 nghĩa#34392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Félix (tên riêng)
- 。
Felix là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.