贸易顺差

贸易顺差
màoshùnchā
mậu dịch thuận sai

thặng dư thương mại; xuất siêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thặng dư thương mại; xuất siêu

    • Trung Quốc có thặng dư thương mại khổng lồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.