网上

网上
wǎngshàng
võng thượng

trên mạng; trực tuyến

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3972
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên mạng; trực tuyến

    在因特网或互联网上的环境zài yīntèwǎng huò hùliánwǎng shàng de huánjìng

    • Tôi thích mua sắm trực tuyến.

    • Ngày nay rất nhiều người tìm việc làm trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.