Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
贫贱不能移
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
- ,。
Nghèo hèn không thể lay chuyển, giàu sang không thể cám dỗ.
- 貳形tính từ
nghèo hèn không thể lay chuyển chí khí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giữ vững chí khí dù nghèo hèn, đáng để chúng ta học hỏi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
- ,。
Nghèo hèn không thể lay chuyển, giàu sang không thể cám dỗ.
- 貳形tính từ
nghèo hèn không thể lay chuyển chí khí [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy giữ vững chí khí dù nghèo hèn, đáng để chúng ta học hỏi.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.