贫血性坏死

贫血性坏死
pínxuèxìnghuài
bần huyết tính hoại tử

hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu

    • Hoại tử thiếu máu là một loại bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.