Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
贫血性坏死
贫血性坏死
bần huyết tính hoại tử
hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu
- 。
Hoại tử thiếu máu là một loại bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
贫血性坏死
Phồn thể貧血性壞死
bần huyết tính hoại tử
hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoại tử thiếu máu cục bộ; hoại tử do thiếu máu
- 。
Hoại tử thiếu máu là một loại bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.