公款

公款
gōngkuǎn
công khoản

công quỹ; tiền công

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46748
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công quỹ; tiền công

    • Anh ta biển thủ công quỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.