廉政

廉政
liánzhèng
liêm chính

liêm chính; cai trị trong sạch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liêm chính; cai trị trong sạch

    • Ông ấy liêm chính yêu dân.

  2. danh từ

    liêm chính; chính phủ trong sạch

    • Xây dựng chính phủ liêm chính rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.