/
廉政
廉政
liêm chính
liêm chính; cai trị trong sạch
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liêm chính; cai trị trong sạch
- 。
Ông ấy liêm chính yêu dân.
- 貳名danh từ
liêm chính; chính phủ trong sạch
- 。
Xây dựng chính phủ liêm chính rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
廉政
Phồn thể廉
liêm chính
liêm chính; cai trị trong sạch
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liêm chính; cai trị trong sạch
- 。
Ông ấy liêm chính yêu dân.
- 貳名danh từ
liêm chính; chính phủ trong sạch
- 。
Xây dựng chính phủ liêm chính rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối