Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪得无厌
贪得无厌
tham đắc vô yếm
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
1 nghĩa#34707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham lam vô độ, luôn muốn có nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
贪得无厌
Phồn thể貪得無厭
tham đắc vô yếm
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
1 nghĩa#34707
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham lam vô độ, luôn muốn có nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.