Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
贪婪
tham lam
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam
中过分想要得到更多东西,不满足guòfèn xiǎngyào dédào gèngduō dōngxi, búmǎnzú
- 。
Anh ấy là một người tham lam.
- 貳形tính từ
tham lam; tham lam vô độ
中极度想要得到很多东西,不满足的jíduó xiǎngyào déldào hěnduō dōngxi, búmǎnzúde
- 參形tính từ
tham lam; tham lam tàn nhẫn
中非常想要得到更多金钱或东西,不满足fēicháng xiǎngyào dédào gèngduō jīnqián huò dōngxi, búmǎnyòu
- 肆形tính từ
tham lam; tham lợi
中非常想要某些东西,不知道满足fēicháng xiǎngyào mǒuxiē dōngxi, búzhīdào mǎnzú
- 伍形tính từ
tham lam; tham lận
中非常想要;想得到很多东西fēicháng xiǎng yào; xiǎng dédào hěnduō dōngxi
解字
GIẢI TỰtham lam
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam
中过分想要得到更多东西,不满足guòfèn xiǎngyào dédào gèngduō dōngxi, búmǎnzú
- 。
Anh ấy là một người tham lam.
- 貳形tính từ
tham lam; tham lam vô độ
中极度想要得到很多东西,不满足的jíduó xiǎngyào déldào hěnduō dōngxi, búmǎnzúde
- 參形tính từ
tham lam; tham lam tàn nhẫn
中非常想要得到更多金钱或东西,不满足fēicháng xiǎngyào dédào gèngduō jīnqián huò dōngxi, búmǎnyòu
- 肆形tính từ
tham lam; tham lợi
中非常想要某些东西,不知道满足fēicháng xiǎngyào mǒuxiē dōngxi, búzhīdào mǎnzú
- 伍形tính từ
tham lam; tham lận
中非常想要;想得到很多东西fēicháng xiǎng yào; xiǎng dédào hěnduō dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.