贩夫走卒

贩夫走卒
fànzǒu
phiến phu tẩu tốt

những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]

    • Những người buôn bán nhỏ cũng có thể làm nên việc lớn.

  2. danh từ

    những người lao động bình thường; dân buôn gánh bán bưng [thành ngữ]

    • Những người bình thường cũng có thể trở thành anh hùng.

  3. danh từ

    người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp

    • Những người thuộc tầng lớp thấp cũng có thể đóng góp cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.