Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
贩夫走卒
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
- 。
Những người buôn bán nhỏ cũng có thể làm nên việc lớn.
- 貳名danh từ
những người lao động bình thường; dân buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
- 。
Những người bình thường cũng có thể trở thành anh hùng.
- 參名danh từ
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
- 。
Những người thuộc tầng lớp thấp cũng có thể đóng góp cho đất nước.
解字
GIẢI TỰnhững người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
những người lao động bình dân; kẻ buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
- 。
Những người buôn bán nhỏ cũng có thể làm nên việc lớn.
- 貳名danh từ
những người lao động bình thường; dân buôn gánh bán bưng [thành ngữ]
- 。
Những người bình thường cũng có thể trở thành anh hùng.
- 參名danh từ
người buôn bán bình dân; kẻ tầm thường; dân lao động cấp thấp
- 。
Những người thuộc tầng lớp thấp cũng có thể đóng góp cho đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.