Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
质问
质问
chất vấn
chất vấn; hỏi vặn
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19264
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chất vấn; hỏi vặn
- 。
Anh ấy chất vấn tôi tại sao lại đến muộn.
- 貳动động từ
chất vấn; cật vấn; gạn hỏi
- 參动động từ
chất vấn; hỏi tội
- 肆动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
- 伍动động từ
hỏi thăm; hỏi han; thăm dò
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
质问
Phồn thể質問
chất vấn
chất vấn; hỏi vặn
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19264
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chất vấn; hỏi vặn
- 。
Anh ấy chất vấn tôi tại sao lại đến muộn.
- 貳动động từ
chất vấn; cật vấn; gạn hỏi
- 參动động từ
chất vấn; hỏi tội
- 肆动động từ
thẩm vấn; hỏi cung
- 伍动động từ
hỏi thăm; hỏi han; thăm dò
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán