货真价实

货真价实
huòzhēnjiàshí
hoá chân giá thực

hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]

2 nghĩa#22731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]

    • Hàng hóa ở cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.

  2. tính từ

    hàng thật giá thật; chính hiệu, không gian dối [thành ngữ]

    • Hàng hóa của cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.