Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
化身
hiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)
中某个抽象的东西或想法以具体的形式出现的人或物mǒugesǐchòuxiàng de dōngxi huò xiǎngfǎ yǐ jùtǐ de xíngshì chūxiàn de rén huò wù
- 。
Anh ấy là hiện thân của công lý.
- 貳名danh từ
hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)
中某人或某事物以另一种形式出现mǒurén huò mǒushì wùyǐ lìngwǔ zhǒng xíngshì chūxiàn
- 參名danh từ
hiện thân; hóa thân; hóa kiếp
中人或神灵以某种形式出现在世间的样子rén huò shénlíng yǐ mǒuzhǒng xíngshì chūxiàn zài shìjiān de yàngzi
- 。
Anh ấy là hóa thân của thần.
- 肆名danh từ
hóa thân; hiện thân; hóa kiếp
中人或神灵以另一种形式出现或存在rén huò shénlíng yǐ lìng yī zhǒng xíngshì chūxiàn huò cúnzài
解字
GIẢI TỰhiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)
中某个抽象的东西或想法以具体的形式出现的人或物mǒugesǐchòuxiàng de dōngxi huò xiǎngfǎ yǐ jùtǐ de xíngshì chūxiàn de rén huò wù
- 。
Anh ấy là hiện thân của công lý.
- 貳名danh từ
hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)
中某人或某事物以另一种形式出现mǒurén huò mǒushì wùyǐ lìngwǔ zhǒng xíngshì chūxiàn
- 參名danh từ
hiện thân; hóa thân; hóa kiếp
中人或神灵以某种形式出现在世间的样子rén huò shénlíng yǐ mǒuzhǒng xíngshì chūxiàn zài shìjiān de yàngzi
- 。
Anh ấy là hóa thân của thần.
- 肆名danh từ
hóa thân; hiện thân; hóa kiếp
中人或神灵以另一种形式出现或存在rén huò shénlíng yǐ lìng yī zhǒng xíngshì chūxiàn huò cúnzài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.