化身

化身
huàshēn
hoá thân

hiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12912
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện thân; hoá thân (của một ý tưởng trừu tượng)

    某个抽象的东西或想法以具体的形式出现的人或物mǒugesǐchòuxiàng de dōngxi huò xiǎngfǎ yǐ jùtǐ de xíngshì chūxiàn de rén huò wù

    • Anh ấy là hiện thân của công lý.

  2. danh từ

    hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)

    某人或某事物以另一种形式出现mǒurén huò mǒushì wùyǐ lìngwǔ zhǒng xíngshì chūxiàn

  3. danh từ

    hiện thân; hóa thân; hóa kiếp

    人或神灵以某种形式出现在世间的样子rén huò shénlíng yǐ mǒuzhǒng xíngshì chūxiàn zài shìjiān de yàngzi

    • Anh ấy là hóa thân của thần.

  4. danh từ

    hóa thân; hiện thân; hóa kiếp

    人或神灵以另一种形式出现或存在rén huò shénlíng yǐ lìng yī zhǒng xíngshì chūxiàn huò cúnzài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.