/
豆腐渣工程
豆腐渣工程
đậu hủ tra công trình
công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"
- 。
Công trình xây dựng kém chất lượng rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
công trình rởm; công trình kém chất lượng (xây dựng ẩu, dễ sụp đổ)
- 。
Công trình đậu hủ là công trình có chất lượng kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豆腐渣工程
Phồn thể豆
đậu hủ tra công trình
công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"
- 。
Công trình xây dựng kém chất lượng rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
công trình rởm; công trình kém chất lượng (xây dựng ẩu, dễ sụp đổ)
- 。
Công trình đậu hủ là công trình có chất lượng kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự