豆腐渣工程

豆腐渣工程
dòufuzhāgōngchéng
đậu hủ tra công trình

công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình xây dựng kém chất lượng; công trình "đậu hũ bã"

    • Công trình xây dựng kém chất lượng rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    công trình rởm; công trình kém chất lượng (xây dựng ẩu, dễ sụp đổ)

    • Công trình đậu hủ là công trình có chất lượng kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.