/
豑
豑
trật
⾖bộ đậu · 20 nét(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương(kế thừa)
- 貳
thành phố Đông Đài(kế thừa)
- 參
thành phố Đông Đài (thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô)(kế thừa)
- 肆
Đông Quân (thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa)(kế thừa)
豑
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lương theo chức vị; (văn) bậc lương(kế thừa)
- 貳
thành phố Đông Đài(kế thừa)
- 參
thành phố Đông Đài (thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô)(kế thừa)
- 肆
Đông Quân (thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.