Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说到
说到
thuyết đáo
nói đến; đề cập đến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn há cảo nhất.
- 貳动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn bánh bao nhất.
- 參介giới từ
nói đến; về (việc)
- ,。
Nói đến du lịch, tôi thích đi biển nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
说到
Phồn thể說到
thuyết đáo
nói đến; đề cập đến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn há cảo nhất.
- 貳动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn bánh bao nhất.
- 參介giới từ
nói đến; về (việc)
- ,。
Nói đến du lịch, tôi thích đi biển nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]