讲到

讲到
jiǎngdào
giảng đáo

nói đến; đề cập đến

1 nghĩa#49390
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói đến; đề cập đến

    • Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn há cảo nhất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.