Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
讲到
讲到
giảng đáo
nói đến; đề cập đến
1 nghĩa#49390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn há cảo nhất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
讲到
Phồn thể講到
giảng đáo
nói đến; đề cập đến
1 nghĩa#49390
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói đến; đề cập đến
- ,。
Nhắc đến món ăn Trung Quốc, tôi thích ăn há cảo nhất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]