读书

读书
shū
độc thư

đọc sách; học hành

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4428
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc sách; học hành

    看书,学习书上的知识kàn shū, xuéxí shū shang de zhīshi

    • Tôi thích đọc sách.

    • Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều dành một tiếng để đọc sách.

  2. động từ

    đọc sách; học hành; đi học

    看书;学习;上学kàn shū;xuéxí;shàng xué

    • Anh ấy thích đi học.

    • Cô ấy may mắn được đi học từ nhỏ.

  3. động từ

    học; luyện tập

    学习知识或者练习;用眼睛看文字、图画等xuéxí zhīshi huòzhě liànxí;yòng yǎnjing kàn wénzì、túhuà děng

    • Tối nào cô ấy cũng chăm chỉ học bài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.