读书
đọc sách; học hành
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc sách; học hành
中看书,学习书上的知识kàn shū, xuéxí shū shang de zhīshi
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 。
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều dành một tiếng để đọc sách.
- 貳动động từ
đọc sách; học hành; đi học
中看书;学习;上学kàn shū;xuéxí;shàng xué
- 。
Anh ấy thích đi học.
- ,。
Cô ấy may mắn được đi học từ nhỏ.
- 參动động từ
học; luyện tập
中学习知识或者练习;用眼睛看文字、图画等xuéxí zhīshi huòzhě liànxí;yòng yǎnjing kàn wénzì、túhuà děng
- 。
Tối nào cô ấy cũng chăm chỉ học bài.
đọc sách; học hành
NGHĨA
- 壹动động từ
đọc sách; học hành
中看书,学习书上的知识kàn shū, xuéxí shū shang de zhīshi
- 。
Tôi thích đọc sách.
- 。
Mỗi tối trước khi ngủ, cô ấy đều dành một tiếng để đọc sách.
- 貳动động từ
đọc sách; học hành; đi học
中看书;学习;上学kàn shū;xuéxí;shàng xué
- 。
Anh ấy thích đi học.
- ,。
Cô ấy may mắn được đi học từ nhỏ.
- 參动động từ
học; luyện tập
中学习知识或者练习;用眼睛看文字、图画等xuéxí zhīshi huòzhě liànxí;yòng yǎnjing kàn wénzì、túhuà děng
- 。
Tối nào cô ấy cũng chăm chỉ học bài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]