Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在读
在读
tại độc
đang theo học; đang học (tại trường hoặc viện nghiên cứu)
1 nghĩa#13019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đang theo học; đang học (tại trường hoặc viện nghiên cứu)
中正在某个学校或机构里学习zhèngzài mǒuɡè xuéxiào huò jīɡòu lǐ xuéxí
- 。
Anh ấy hiện đang học đại học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
LIÊN QUAN
在读
Phồn thể在讀
tại độc
đang theo học; đang học (tại trường hoặc viện nghiên cứu)
1 nghĩa#13019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đang theo học; đang học (tại trường hoặc viện nghiên cứu)
中正在某个学校或机构里学习zhèngzài mǒuɡè xuéxiào huò jīɡòu lǐ xuéxí
- 。
Anh ấy hiện đang học đại học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc