Tới nội dung chính

有用

有用
yǒuyòng
hữu dụng

có ích; hữu dụng

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1956
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có ích; hữu dụng

    中能够帮助人、起好作用的nénggoù bāngzhù rén、qǐ hǎo zuòyòng de

    • 。

      Cái này rất hữu ích.

    • 。

      Anh ấy đã cho tôi một vài lời khuyên rất có ích.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu