Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念书
念书
niệm thư
đi học
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9110
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi học
中上学,在学校读书学习shàngxué、zài xuéxiào dúshū xuéxí
- 。
Anh ấy thích đi học.
- 貳动động từ
đọc sách; học hành
中阅读书籍或学习知识yuèdú shūjí huòzhě xuéxí zhīshi
- 。
Tôi thích đọc sách.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
念书
Phồn thể念書
niệm thư
đi học
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9110
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi học
中上学,在学校读书学习shàngxué、zài xuéxiào dúshū xuéxí
- 。
Anh ấy thích đi học.
- 貳动động từ
đọc sách; học hành
中阅读书籍或学习知识yuèdú shūjí huòzhě xuéxí zhīshi
- 。
Tôi thích đọc sách.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù