拍板

拍板
pāibǎn
phách bản

gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt

    • Anh ấy biết chơi phách.

  2. động từ

    gõ phách; (bóng) chốt quyết định; gõ búa

    • Anh ấy vừa vỗ phách vừa hát một bài.

  3. danh từ

    gõ búa; vỗ ván (chốt quyết định); phách (nhạc cụ gõ nhịp)

    • Người đấu giá cầm lấy cái vồ.

  4. động từ

    vỗ ván (ra hiệu chốt giao dịch); gõ búa phán quyết; chốt quyết định

    • Anh ấy đã vỗ bàn quyết định rồi.

  5. động từ

    gõ búa (quyết định); có tiếng nói cuối cùng; chốt quyết định

    • Chuyện này cứ thế mà quyết định thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.