Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许多
许多
hứa đa
nhiều; rất nhiều
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1086
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; rất nhiều
中数量很大;很多的shùliàng hěn dà; hěnduō de
- 貳数số từ
rất nhiều; nhiều lắm
中大量的;非常多的dàliàng de;fēicháng duō de
- 參数số từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
中数量很大,非常多shùliàng hěn dà, fēicháng duō
- 。
Ở đây có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
许多
Phồn thể許多
hứa đa
nhiều; rất nhiều
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1086
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; rất nhiều
中数量很大;很多的shùliàng hěn dà; hěnduō de
- 貳数số từ
rất nhiều; nhiều lắm
中大量的;非常多的dàliàng de;fēicháng duō de
- 參数số từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
中数量很大,非常多shùliàng hěn dà, fēicháng duō
- 。
Ở đây có rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]