Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有的是
有的是
hữu đích thị
có rất nhiều; không thiếu gì
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có rất nhiều; không thiếu gì
中不缺少;充足;很多bù quēshǎo;chōngzú;hěnduō
- 。
Chúng tôi có rất nhiều thời gian.
- 貳副trạng từ
có rất nhiều; không thiếu gì
中表示某事物很多、不缺少biǎoshì mǒushì wù hěn duō、bù quēshǎo
- ,。
Tiền thì không thiếu, không cần lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有的是
Phồn thể有
hữu đích thị
có rất nhiều; không thiếu gì
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có rất nhiều; không thiếu gì
中不缺少;充足;很多bù quēshǎo;chōngzú;hěnduō
- 。
Chúng tôi có rất nhiều thời gian.
- 貳副trạng từ
có rất nhiều; không thiếu gì
中表示某事物很多、不缺少biǎoshì mǒushì wù hěn duō、bù quēshǎo
- ,。
Tiền thì không thiếu, không cần lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư