多个

多个
duōge
đa cá

nhiều; đa (nhiều mặt, nhiều thành phần…)

3 nghĩa#10401
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều; đa (nhiều mặt, nhiều thành phần…)

    不止一个;超过一个的数量búzhǐ yīge;chāoguò yīge de shùliàng

    • Đây là một câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn.

  2. số từ

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

    许多;好几个xǔduō; hǎojǐ ge

    • Tôi có rất nhiều bạn.

  3. số từ

    bội số; bội

    不止一个;许多个búzhǐ yī ge; xǔduō ge

    • Anh ấy có nhiều lựa chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.