好多

好多
hǎoduō
hảo đa

rất nhiều; nhiều

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1159
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất nhiều; nhiều

    数量很大;非常多shùliàng hěn dà;fēicháng duō

    • Ở đây có rất nhiều người.

  2. tính từ

    khá nhiều; một số

    很多、数量很大hěn duō、shùliàng hěn dà

  3. tính từ

    tốt hơn nhiều; khá hơn nhiều

    比较好;超过预期bǐjiào hǎo;chāoguò yùqī

    • Bây giờ anh ấy đỡ nhiều rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.