Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
众多
众多
chúng đa
đông đảo; nhiều; đông đúc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9480
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đảo; nhiều; đông đúc
中数量很大;人或事物很多shùliàng hěn dà;rén huò shìwù hěn duō
- 。
Ở đây có rất nhiều người.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
众多
Phồn thể眾多
chúng đa
đông đảo; nhiều; đông đúc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9480
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đông đảo; nhiều; đông đúc
中数量很大;人或事物很多shùliàng hěn dà;rén huò shìwù hěn duō
- 。
Ở đây có rất nhiều người.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 。
Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại