众多

众多
zhòngduō
chúng đa

đông đảo; nhiều; đông đúc

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9480
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đông đảo; nhiều; đông đúc

    数量很大;人或事物很多shùliàng hěn dà;rén huò shìwù hěn duō

    • Ở đây có rất nhiều người.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

    • Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.