Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好些
好些
hảo ta
khá nhiều; nhiều hơn một chút
2 nghĩa#5168
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
khá nhiều; nhiều hơn một chút
中数量比较多;相当一些shùliàng bǐjiào duō; xiāngdāng yīxiē
- 。
Rất nhiều người thích bộ phim này.
- 貳数số từ
khá nhiều; một số
中表示数量较多、不少biǎoshì shùliàng jiàoduō、búshǎo
- 。
Tôi đỡ hơn nhiều rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好些
Phồn thể好
hảo ta
khá nhiều; nhiều hơn một chút
2 nghĩa#5168
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
khá nhiều; nhiều hơn một chút
中数量比较多;相当一些shùliàng bǐjiào duō; xiāngdāng yīxiē
- 。
Rất nhiều người thích bộ phim này.
- 貳数số từ
khá nhiều; một số
中表示数量较多、不少biǎoshì shùliàng jiàoduō、búshǎo
- 。
Tôi đỡ hơn nhiều rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ