好些

好些
hǎoxiē
hảo ta

khá nhiều; nhiều hơn một chút

2 nghĩa#5168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    khá nhiều; nhiều hơn một chút

    数量比较多;相当一些shùliàng bǐjiào duō; xiāngdāng yīxiē

    • Rất nhiều người thích bộ phim này.

  2. số từ

    khá nhiều; một số

    表示数量较多、不少biǎoshì shùliàng jiàoduō、búshǎo

    • Tôi đỡ hơn nhiều rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.