/
稿
稿
cảo
⽲bộ hoà · 15 nétbản thảo; bản nháp
3 nghĩa#25415
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bản nháp
- 。
Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.
- 貳名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo
- 。
Anh ấy đang viết một bản thảo mới.
- 參名danh từ
thân lúa; bản thảo
- 。
Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
稿
Phồn thể稾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bản nháp
- 。
Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.
- 貳名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo
- 。
Anh ấy đang viết một bản thảo mới.
- 參名danh từ
thân lúa; bản thảo
- 。
Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má