Tới nội dung chính

稿

稿
gǎo
cảo
⽲bộ hoà · 15 nét

bản thảo; bản nháp

3 nghĩa#25415
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bản thảo; bản nháp

    • 。

      Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.

  2. 貳名danh từ

    bản thảo gốc; nguyên cảo

    • 。

      Anh ấy đang viết một bản thảo mới.

  3. 參名danh từ

    thân lúa; bản thảo

    • 。

      Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.

稿
gǎo
cảo
BỘ THỦ⽲
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu