演说
演说
diễn thuyết
diễn thuyết; phát biểu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13083
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn thuyết; phát biểu
中在众人面前用言语表达观点或思想zài zhòngrén miànqián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò sīxiǎng
- 。
Anh ấy đang diễn thuyết.
- 貳名danh từ
trong miệng; trong lời nói
中在公众前用言语表达观点或主张zài gōngzhòng qián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò zhǔzhāng
- 。
Anh ấy đã có một bài diễn thuyết.
Đang tải…
演说
Phồn thể演說
diễn thuyết
diễn thuyết; phát biểu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13083
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn thuyết; phát biểu
中在众人面前用言语表达观点或思想zài zhòngrén miànqián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò sīxiǎng
- 。
Anh ấy đang diễn thuyết.
- 貳名danh từ
trong miệng; trong lời nói
中在公众前用言语表达观点或主张zài gōngzhòng qián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò zhǔzhāng
- 。
Anh ấy đã có một bài diễn thuyết.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)